Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 中间
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 中间 (zhōngjiān) có nghĩa tiếng Việt là "Ở giữa; bên trong / ở giữa; trong; giữa; trong số / trong lúc; trong khi đó", âm Hán-Việt là TRUNG GIAN.
Từ 中间 có pinyin là zhōngjiān (Hán-Việt: TRUNG GIAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 中间 được tạo thành từ 2 chữ: 中 (zhōng: Trung, giữa); 间 (jiān: Căn phòng, khoảng giữa).