Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 一会儿

Từ ghép: 一会儿 yīhuìr

一会儿
Nghĩa tiếng Việt
Một lúc / một thời gian / ngay lập tức / lúc thì...lúc thì... / cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
Âm Hán-Việt
NHẤT HỘI NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一会儿

Từ 一会儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 一会儿 (yīhuìr) có nghĩa tiếng Việt là "Một lúc / một thời gian / ngay lập tức / lúc thì...lúc thì... / cũng đọc là [yi1 hui3 r5]", âm Hán-Việt là NHẤT HỘI NHI.

Từ 一会儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一会儿 có pinyin là yīhuìr (Hán-Việt: NHẤT HỘI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一会儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一会儿 được tạo thành từ 3 chữ: 一 (yī: Một); 会 (huì: Biết, có thể); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu