Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 一

Cách viết chữ 一

Nghĩa tiếng Việt
Một
Pinyin
Số nét
1 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 一 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Chỉ sự: một vạch ngang duy nhất

Bộ thủ: (nhất - một)

Mẹo nhớ

Một nét ngang đơn giản nhất - chính là số "một" (一).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 一

Chữ 一 nghĩa là gì?

Chữ 一 (yī) có nghĩa tiếng Việt là "Một".

Chữ 一 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 一 có pinyin là yī. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 一 có bao nhiêu nét?

Chữ 一 được viết bằng 1 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 一 là gì?

Chữ 一 thuộc bộ thủ 一 (nhất - một). Chiết tự: Chỉ sự: một vạch ngang duy nhất.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 一?

Chữ 一 xuất hiện trong các từ như 一个 (yí gè): một cái; 第一 (dì yī): thứ nhất; 一起 (yì qǐ): cùng nhau.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1