Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 六
Bộ thủ: 八 (bát - tám, chia tách)
Như một mái lều nhỏ có hai chân chống - nhớ là số "sáu" (六).
Chữ 六 (liù) có nghĩa tiếng Việt là "Sáu".
Chữ 六 có pinyin là liù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 六 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 六 thuộc bộ thủ 八 (bát - tám, chia tách).
Chữ 六 xuất hiện trong các từ như 六个 (liù gè): sáu cái; 六月 (liù yuè): tháng Sáu.