Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1
Chữ Hán HSK 1
300 chữ Hán cấp HSK 1, gom theo chủ đề. Bấm vào một chữ để xem cách viết, pinyin, nghĩa và luyện tô nét.
con người
- 零língKhông, Số 0
- 二èrHai
- 四sìBốn
- 我wǒTôi, Mình
- 你nǐBạn, Anh/Chị
- 他tāAnh ấy, Ông ấy
- 她tāCô ấy, Bà ấy
- 谁shéiAi
- 不bùKhông
- 没méiKhông có, chưa
- 人rénNgười
- 爸bàBố, Ba
- 妈māMẹ, Má
- 儿érCon, Con trai
- 女nǚNữ, Con gái
- 子ziCon, hậu tố
- 姐jiěChị gái
- 生shēngSinh, Học sinh
- 老lǎoGià, thầy
- 师shīThầy, Sư
- 朋péngBạn
- 友yǒuBạn, Bằng hữu
- 学xueHọc
- 医yīY, bác sĩ
- 再zàiLại, nữa
- 家jiāNhà, Gia đình
- 桌zhuōBàn
- 看kànXem, Nhìn
- 习xíLuyện, học
- 工gōngCông, việc
- 作zuòLàm, công việc
- 开kāiMở, bắt đầu
- 起qǐDậy, bắt đầu
- 关guānQuan, đóng
- 系xiQuan hệ, buộc
- 口kǒuMiệng, lối vào
- 手shǒuTay
- 毛máoTóc, lông
- 哥gēAnh trai
- 弟dìEm trai
- 妹mèiEm gái
- 奶nǎiBà nội
- 爷yéÔng nội
- 身shēnThân thể, mình
- 孩háiTrẻ em, con
- 牛niúCon trâu, con bò
- 歌gēBài hát
- 错cuòSai, hỏng
- 课kèBài học, môn học
- 班bānCa, lớp học
- 两liǎngHai (dùng cho lượng từ)
- 快kuàiNhanh
- 真zhēnThật, chân thật
- 鸡jīCon gà
- 体tǐThể chất, thân thể
- 重zhòngNặng, quan trọng
- 非fēiPhi: không phải, sai
- 跟gēnĐi theo, gót chân
động từ
- 一yīMột
- 三sānBa
- 六liùSáu
- 七qīBảy
- 八bāTám
- 九jiǔChín
- 十shíMười
- 百bǎiTrăm
- 几jǐMấy, vài
- 多duōNhiều
- 少shǎoÍt
- 个gèLượng từ chung
- 本běnQuyển, gốc
- 这zhèNày, Đây
- 那nàKia, Đó
- 哪nǎNào, Đâu
- 么meGì (String)
- 吗maTrợ từ hỏi
- 呢neTrợ từ hỏi
- 的deTrợ từ sở hữu
- 了leTrợ từ hoàn thành
- 都dōuĐều, tất cả
- 很hěnRất
- 太tàiQuá, rất
- 些xiēMột vài
- 和héVà, cùng
- 同tóngCùng
- 名míngTên
- 昨zuóHôm qua
- 中zhōngTrung, giữa
- 现xiànHiện
- 星xīngSao
- 京jīngKinh đô
- 国guóQuốc gia
- 面miànMặt, phía
- 里lǐTrong
- 校xiàoTrường
- 院yuànViện
- 商shāngBuôn bán
- 站zhànTrạm, đứng
- 出chūRa, xuất
- 飞fēiBay
- 电diànĐiện
- 脑nǎoNão
- 视shìNhìn, thị
- 话huàLời nói
- 字zìChữ
- 杯bēiCốc, ly
- 有yǒuCó
- 去qùĐi
- 见jiànThấy, gặp
- 听tīngNghe
- 说shuōNói
- 写xiěViết
- 读dúĐọc
- 做zuòLàm
- 叫jiàoGọi, tên là
- 回huíQuay về
- 会huìBiết, có thể
- 能néngCó thể
- 想xiǎngMuốn, nghĩ
- 请qǐngMời, xin
- 买mǎiMua
- 住zhùSống, ở
- 坐zuòNgồi
- 觉jiàoGiấc, cảm thấy
- 谢xièCảm ơn
- 大dàTo, Lớn
- 小xiǎoNhỏ, Bé
- 气qìKhí, hơi
- 怎zěnThế nào
- 样yàngDạng, kiểu
- 汉hànHán
- 语yǔNgôn ngữ
- 吧baBa, nhé, nha (trợ từ ngữ khí)
- 过guòQua, từng (trải qua)
- 拿náCầm, nắm, lấy
- 事shìSự việc, việc
- 用yòngDùng, sử dụng
- 网wǎngVõng: mạng, lưới
- 病bìngBệnh, ốm
- 玩wánChơi, đùa
- 唱chàngHát
- 走zǒuĐi, đi bộ
- 进jìnVào, tiến vào
- 到dàoĐến, đạt tới
- 给gěiCho, đưa cho
- 洗xǐRửa, giặt, tắm
- 休xiūNghỉ ngơi
- 息xīThở, ngừng, nghỉ
- 要yàoMuốn, cần, phải
- 票piàoVé, phiếu
- 场chǎngSân bãi, quảng trường
- 试shìThử, thi cử
- 准zhǔnChuẩn, cho phép
- 备bèiChuẩn bị, sẵn sàng
- 介jièGiới thiệu, ở giữa
- 绍shàoThiệu, nối tiếp
- 帮bāngGiúp đỡ
- 等děngChờ, đợi, bằng nhau
- 送sòngTặng, đưa tiễn
- 第dìThứ (số thứ tự)
- 远yuǎnXa
- 比bǐSo với, so sánh
- 忙mángBận rộn
- 最zuìNhất
- 蛋dànTrứng
- 问wènHỏi
- 白báiMàu trắng
- 马mǎMã: ngựa
- 笑xiàoCười
- 行xíngHàng, đi, lối hành
- 放fàngĐặt, để, thả ra
- 忘wàngQuên
- 半bànMột nửa, bán
thời gian
- 五wǔNăm
- 点diǎnĐiểm, giờ
- 岁suìTuổi
- 先xiānTrước, tiên sinh
- 年niánNăm
- 月yuèTháng
- 日rìNgày
- 时shíGiờ
- 分fēnPhút
- 今jīnHôm nay
- 明míngNgày mai, Sáng
- 早zǎoBuổi sáng
- 晚wǎnBuổi tối
- 上shàngTrên, Sáng
- 下xiàDưới, Chiều
- 午wǔTrưa, Ngọ
- 期qīKỳ, tuần
- 候houLúc, chờ
- 北běiBắc
- 东dōngĐông
- 西xīTây, đồ vật
- 前qiánTrước
- 后hòuSau
- 南nánNam (hướng nam)
- 次cìLần, lượt (số thứ tự)
- 您nínÔng, bà, ngài (lịch sự)
- 旁pángBên cạnh
- 边biānPhía, biên, bên
- 男nánNam, đàn ông
- 跑pǎoChạy
- 号hàoSố, ngày
- 外wàiBên ngoài, ngoại
- 右yòuBên phải, hữu
- 左zuǒBên trái, tả
- 方fāngPhương hướng, vuông
thiên nhiên
- 块kuàiĐồng, miếng
- 们menChúng, các
- 什shénCái gì (什么)
- 天tiānTrời, Ngày
- 火huǒLửa
- 打dǎĐánh, gọi
- 地dìĐất, Địa
- 山shānNúi
- 风fēngGió
- 雨yǔMưa
- 花huāHoa
- 从cóngTừ (khoảng cách, thời gian)
- 元yuánĐồng Nhân dân tệ, nguyên
- 别biéĐừng, cái khác
- 汽qìHơi nước, ô tô
- 告gàoBáo cáo, bảo cho biết
- 诉sùKể, tố cáo, nói
- 答dáTrả lời, đáp
- 渴kěKhát nước
- 树shùCây
- 条tiáoCon, cái (lượng từ dài)
- 床chuángCái giường
cảm xúc
- 客kèKhách
- 在zàiỞ, đang
- 服fuTrang phục
- 是shìLà, Đúng
- 来láiĐến, Lại
- 认rènNhận
- 识shiBiết, nhận thức
- 喜xǐVui, thích
- 欢huanThích, vui
- 好hǎoTốt, Hay
- 冷lěngLạnh
- 热rèNóng
- 高gāoCao
- 兴xìngHứng, vui
- 爱àiYêu, thích
- 对duìĐúng, đối với
- 还háiVẫn, còn, trả lại
- 记jìGhi, nhớ, ghi chép
- 就jiùThì, liền, chính là
- 着zheTrợ từ (đang xảy ra, duy trì)
- 正zhèngĐang, đúng, chính xác
- 考kǎoThi, khảo sát
- 知zhīBiết, tri thức
- 慢mànChậm
- 贵guìĐắt, quý giá
- 累lèiMệt mỏi
- 新xīnMới, tân
- 也yěCũng
- 假jiǎGiả, kỳ nghỉ
- 差chàKém, tồi, lệch
- 动dòngĐộng, di chuyển
- 常chángThường xuyên
- 坏huàiHỏng, xấu, tồi
- 净jìngTịnh: sạch sẽ
- 得déNhận được, đạt
đồ vật
- 店diànCửa hàng
- 馆guǎnQuán, nhà hàng
- 车chēXe
- 机jīMáy
- 影yǐngBóng, phim
- 书shūSách
- 衣yīÁo, quần áo
- 门ménCửa
- 钱qiánTiền
- 球qiúQuả cầu, bóng
- 页yèTrang (sách, giấy)
- 穿chuānMặc, xỏ (quần áo)
- 路lùĐường đi, lộ trình
- 教jiàoDạy, giáo dục
- 道dàoĐường đi, đạo lý
- 找zhǎoTìm kiếm
- 图túĐồ: hình vẽ, bản đồ
- 楼lóuTòa nhà, lầu
- 包bāoTúi xách, bao gói
- 干gānKhô ráo, làm việc