Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 回
Tượng hình: dòng nước cuộn xoáy vòng về
Bộ thủ: 囗 (vi - vây quanh)
Hình xoáy cuộn vòng trở lại - "trở về; (lượng từ) lần" (回).
Chữ 回 (huí) có nghĩa tiếng Việt là "Quay về".
Chữ 回 có pinyin là huí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 回 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 回 thuộc bộ thủ 囗 (vi - vây quanh). Chiết tự: Tượng hình: dòng nước cuộn xoáy vòng về.
Chữ 回 xuất hiện trong các từ như 回家 (huí jiā): về nhà; 回来 (huí lái): trở về; 一回 (yì huí): một lần.