Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 九
Bộ thủ: 乙 (ất - nét cong)
Một nét quặp lại như cánh tay co - số "chín" (九).
Chữ 九 (jiǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Chín".
Chữ 九 có pinyin là jiǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 九 được viết bằng 2 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 九 thuộc bộ thủ 乙 (ất - nét cong).
Chữ 九 xuất hiện trong các từ như 九个 (jiǔ gè): chín cái; 九月 (jiǔ yuè): tháng Chín.