Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 九

Cách viết chữ 九 jiǔ

Nghĩa tiếng Việt
Chín
Pinyin
jiǔ
Số nét
2 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 九 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (ất - nét cong)

Mẹo nhớ

Một nét quặp lại như cánh tay co - số "chín" (九).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 九

Chữ 九 nghĩa là gì?

Chữ 九 (jiǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Chín".

Chữ 九 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 九 có pinyin là jiǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 九 có bao nhiêu nét?

Chữ 九 được viết bằng 2 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 九 là gì?

Chữ 九 thuộc bộ thủ 乙 (ất - nét cong).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 九?

Chữ 九 xuất hiện trong các từ như 九个 (jiǔ gè): chín cái; 九月 (jiǔ yuè): tháng Chín.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1