Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 十

Cách viết chữ 十 shí

Nghĩa tiếng Việt
Mười
Pinyin
shí
Số nét
2 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 十 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Chỉ sự: một nét ngang giao một nét dọc

Bộ thủ: (thập - mười)

Mẹo nhớ

Một ngang một dọc cắt nhau cho đủ đầy - số "mười" (十).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 十

Chữ 十 nghĩa là gì?

Chữ 十 (shí) có nghĩa tiếng Việt là "Mười".

Chữ 十 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 十 có pinyin là shí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 十 có bao nhiêu nét?

Chữ 十 được viết bằng 2 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 十 là gì?

Chữ 十 thuộc bộ thủ 十 (thập - mười). Chiết tự: Chỉ sự: một nét ngang giao một nét dọc.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 十?

Chữ 十 xuất hiện trong các từ như 十个 (shí gè): mười cái; 十月 (shí yuè): tháng Mười.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1