Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 十
Chỉ sự: một nét ngang giao một nét dọc
Bộ thủ: 十 (thập - mười)
Một ngang một dọc cắt nhau cho đủ đầy - số "mười" (十).
Chữ 十 (shí) có nghĩa tiếng Việt là "Mười".
Chữ 十 có pinyin là shí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 十 được viết bằng 2 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 十 thuộc bộ thủ 十 (thập - mười). Chiết tự: Chỉ sự: một nét ngang giao một nét dọc.
Chữ 十 xuất hiện trong các từ như 十个 (shí gè): mười cái; 十月 (shí yuè): tháng Mười.