Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 期
Cách viết chữ 期 qī
Nghĩa tiếng Việt
Kỳ, tuần
Pinyin
qī
Số nét
12 nét
Nhóm
thời gian
Luyện viết chữ 期 ngay
Chiết tự & bộ thủ
⿰其月 - 其 + 月
Bộ thủ: 月 (nguyệt - mặt trăng, tháng)
Mẹo nhớ
Tính theo chu kỳ trăng (月) - "kỳ hạn, thời kỳ" (期).
Từ ghép thường gặp
- 星期xīng qītuần lễ
- 期间qī jiāntrong thời gian
← Tất cả chữ HSK 1