Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 月

Cách viết chữ 月 yuè

Nghĩa tiếng Việt
Tháng
Pinyin
yuè
Số nét
4 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 月 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: vầng trăng khuyết

Bộ thủ: (nguyệt - mặt trăng)

Mẹo nhớ

Hình mảnh trăng khuyết - nghĩa "mặt trăng, tháng" (月).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 月

Chữ 月 nghĩa là gì?

Chữ 月 (yuè) có nghĩa tiếng Việt là "Tháng".

Chữ 月 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 月 có pinyin là yuè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 月 có bao nhiêu nét?

Chữ 月 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 月 là gì?

Chữ 月 thuộc bộ thủ 月 (nguyệt - mặt trăng). Chiết tự: Tượng hình: vầng trăng khuyết.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 月?

Chữ 月 xuất hiện trong các từ như 月亮 (yuè liang): mặt trăng; 几月 (jǐ yuè): tháng mấy.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1