Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 月
Tượng hình: vầng trăng khuyết
Bộ thủ: 月 (nguyệt - mặt trăng)
Hình mảnh trăng khuyết - nghĩa "mặt trăng, tháng" (月).
Chữ 月 (yuè) có nghĩa tiếng Việt là "Tháng".
Chữ 月 có pinyin là yuè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 月 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 月 thuộc bộ thủ 月 (nguyệt - mặt trăng). Chiết tự: Tượng hình: vầng trăng khuyết.
Chữ 月 xuất hiện trong các từ như 月亮 (yuè liang): mặt trăng; 几月 (jǐ yuè): tháng mấy.