Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 点

Cách viết chữ 点 diǎn

Nghĩa tiếng Việt
Điểm, giờ
Pinyin
diǎn
Số nét
9 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 点 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱占灬 - 占 + 灬 (bốn chấm lửa)

Bộ thủ: (hỏa - lửa)

Mẹo nhớ

Bốn chấm nhỏ (灬) như những điểm li ti - nghĩa "chấm, điểm; giờ" (点).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 点

Chữ 点 nghĩa là gì?

Chữ 点 (diǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Điểm, giờ".

Chữ 点 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 点 có pinyin là diǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 点 có bao nhiêu nét?

Chữ 点 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 点 là gì?

Chữ 点 thuộc bộ thủ 灬 (hỏa - lửa). Chiết tự: ⿱占灬 - 占 + 灬 (bốn chấm lửa).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 点?

Chữ 点 xuất hiện trong các từ như 几点 (jǐ diǎn): mấy giờ; 一点 (yì diǎn): một chút; 点心 (diǎn xin): điểm tâm, món ăn nhẹ.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1