Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 点
⿱占灬 - 占 + 灬 (bốn chấm lửa)
Bộ thủ: 灬 (hỏa - lửa)
Bốn chấm nhỏ (灬) như những điểm li ti - nghĩa "chấm, điểm; giờ" (点).
Chữ 点 (diǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Điểm, giờ".
Chữ 点 có pinyin là diǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 点 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 点 thuộc bộ thủ 灬 (hỏa - lửa). Chiết tự: ⿱占灬 - 占 + 灬 (bốn chấm lửa).
Chữ 点 xuất hiện trong các từ như 几点 (jǐ diǎn): mấy giờ; 一点 (yì diǎn): một chút; 点心 (diǎn xin): điểm tâm, món ăn nhẹ.