Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 先
Bộ thủ: 儿 (nhân (đi) - người)
Bước chân đi đầu - nghĩa "trước, trước tiên" (先).
Chữ 先 (xiān) có nghĩa tiếng Việt là "Trước, tiên sinh".
Chữ 先 có pinyin là xiān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 先 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 先 thuộc bộ thủ 儿 (nhân (đi) - người).
Chữ 先 xuất hiện trong các từ như 先生 (xiān sheng): ngài, tiên sinh; 先后 (xiān hòu): trước sau; 首先 (shǒu xiān): trước hết.