Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 先

Cách viết chữ 先 xiān

Nghĩa tiếng Việt
Trước, tiên sinh
Pinyin
xiān
Số nét
6 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 先 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (nhân (đi) - người)

Mẹo nhớ

Bước chân đi đầu - nghĩa "trước, trước tiên" (先).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 先

Chữ 先 nghĩa là gì?

Chữ 先 (xiān) có nghĩa tiếng Việt là "Trước, tiên sinh".

Chữ 先 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 先 có pinyin là xiān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 先 có bao nhiêu nét?

Chữ 先 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 先 là gì?

Chữ 先 thuộc bộ thủ 儿 (nhân (đi) - người).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 先?

Chữ 先 xuất hiện trong các từ như 先生 (xiān sheng): ngài, tiên sinh; 先后 (xiān hòu): trước sau; 首先 (shǒu xiān): trước hết.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1