Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 岁
⿱山夕 - 山 (núi) + 夕 (chiều tối)
Bộ thủ: 山 (sơn - núi)
Năm tháng (夕) chồng chất như núi (山) - đếm "tuổi" (岁).
Chữ 岁 (suì) có nghĩa tiếng Việt là "Tuổi".
Chữ 岁 có pinyin là suì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 岁 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 岁 thuộc bộ thủ 山 (sơn - núi). Chiết tự: ⿱山夕 - 山 (núi) + 夕 (chiều tối).
Chữ 岁 xuất hiện trong các từ như 几岁 (jǐ suì): mấy tuổi; 岁数 (suì shu): số tuổi.