Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 日

Cách viết chữ 日

Nghĩa tiếng Việt
Ngày
Pinyin
Số nét
4 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 日 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: vầng mặt trời có chấm ở giữa

Bộ thủ: (nhật - mặt trời, ngày)

Mẹo nhớ

Vòng tròn mặt trời (nay vuông lại) có một vạch ở giữa - "mặt trời, ngày" (日).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 日

Chữ 日 nghĩa là gì?

Chữ 日 (rì) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày".

Chữ 日 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 日 có pinyin là rì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 日 có bao nhiêu nét?

Chữ 日 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 日 là gì?

Chữ 日 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời, ngày). Chiết tự: Tượng hình: vầng mặt trời có chấm ở giữa.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 日?

Chữ 日 xuất hiện trong các từ như 生日 (shēng rì): sinh nhật; 日子 (rì zi): ngày tháng.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1