Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 日
Tượng hình: vầng mặt trời có chấm ở giữa
Bộ thủ: 日 (nhật - mặt trời, ngày)
Vòng tròn mặt trời (nay vuông lại) có một vạch ở giữa - "mặt trời, ngày" (日).
Chữ 日 (rì) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày".
Chữ 日 có pinyin là rì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 日 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 日 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời, ngày). Chiết tự: Tượng hình: vầng mặt trời có chấm ở giữa.
Chữ 日 xuất hiện trong các từ như 生日 (shēng rì): sinh nhật; 日子 (rì zi): ngày tháng.