Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 年
Đơn vị thời gian lớn - "năm" (年).
Chữ 年 (nián) có nghĩa tiếng Việt là "Năm".
Chữ 年 có pinyin là nián. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 年 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 年 xuất hiện trong các từ như 今年 (jīn nián): năm nay; 去年 (qù nián): năm ngoái; 明年 (míng nián): năm sau.