Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 时

Cách viết chữ 时 shí

Nghĩa tiếng Việt
Giờ
Pinyin
shí
Số nét
7 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 时 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰日寺 - 日 (mặt trời) + 寺

Bộ thủ: (nhật - mặt trời)

Mẹo nhớ

Theo mặt trời (日) mà tính - "thời gian, giờ" (时).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 时

Chữ 时 nghĩa là gì?

Chữ 时 (shí) có nghĩa tiếng Việt là "Giờ".

Chữ 时 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 时 có pinyin là shí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 时 có bao nhiêu nét?

Chữ 时 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 时 là gì?

Chữ 时 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời). Chiết tự: ⿰日寺 - 日 (mặt trời) + 寺.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 时?

Chữ 时 xuất hiện trong các từ như 时间 (shí jiān): thời gian; 小时 (xiǎo shí): tiếng (đồng hồ); 时候 (shí hou): lúc, khi.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1