Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 时
⿰日寺 - 日 (mặt trời) + 寺
Bộ thủ: 日 (nhật - mặt trời)
Theo mặt trời (日) mà tính - "thời gian, giờ" (时).
Chữ 时 (shí) có nghĩa tiếng Việt là "Giờ".
Chữ 时 có pinyin là shí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 时 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 时 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời). Chiết tự: ⿰日寺 - 日 (mặt trời) + 寺.
Chữ 时 xuất hiện trong các từ như 时间 (shí jiān): thời gian; 小时 (xiǎo shí): tiếng (đồng hồ); 时候 (shí hou): lúc, khi.