Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 五
Chỉ sự: dấu giao nhau giữa hai vạch trời–đất
Bộ thủ: 二 (nhị - hai)
Hai vạch trời đất với một nét bắt chéo ở giữa - số "năm" (五).
Chữ 五 (wǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Năm".
Chữ 五 có pinyin là wǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 五 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 五 thuộc bộ thủ 二 (nhị - hai). Chiết tự: Chỉ sự: dấu giao nhau giữa hai vạch trời–đất.
Chữ 五 xuất hiện trong các từ như 五个 (wǔ gè): năm cái; 星期五 (xīng qī wǔ): thứ Sáu.