Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 茶
⿱艹...- bộ thảo 艹 ở trên
Bộ thủ: 艹 (thảo - cây cỏ)
Một loại lá cây (艹) hãm nước uống - "trà" (茶).
Chữ 茶 (chá) có nghĩa tiếng Việt là "Trà".
Chữ 茶 có pinyin là chá. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 茶 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 茶 thuộc bộ thủ 艹 (thảo - cây cỏ). Chiết tự: ⿱艹...- bộ thảo 艹 ở trên.
Chữ 茶 xuất hiện trong các từ như 喝茶 (hē chá): uống trà; 茶杯 (chá bēi): tách trà.