Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 饭
⿰饣反 - 饣(ăn) + 反 (gợi âm)
Bộ thủ: 饣 (thực - ăn uống)
Bộ thực (饣) - "cơm, bữa ăn" (饭).
Chữ 饭 (fàn) có nghĩa tiếng Việt là "Cơm, Bữa ăn".
Chữ 饭 có pinyin là fàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 饭 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 饭 thuộc bộ thủ 饣 (thực - ăn uống). Chiết tự: ⿰饣反 - 饣(ăn) + 反 (gợi âm).
Chữ 饭 xuất hiện trong các từ như 吃饭 (chī fàn): ăn cơm; 米饭 (mǐ fàn): cơm; 早饭 (zǎo fàn): bữa sáng.