Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 喝
⿰口曷 - 口 (miệng) + 曷 (gợi âm)
Bộ thủ: 口 (khẩu - cái miệng)
Bộ miệng (口) đưa chất lỏng vào - hành động "uống" (喝).
Chữ 喝 (hē) có nghĩa tiếng Việt là "Uống".
Chữ 喝 có pinyin là hē. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 喝 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 喝 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿰口曷 - 口 (miệng) + 曷 (gợi âm).
Chữ 喝 xuất hiện trong các từ như 喝水 (hē shuǐ): uống nước; 喝茶 (hē chá): uống trà.