Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 米

Cách viết chữ 米

Nghĩa tiếng Việt
Gạo, mét
Pinyin
Số nét
6 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 米 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (mễ - gạo)

Mẹo nhớ

Tượng hình những hạt gạo rơi vãi - "gạo; mét" (米).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 米

Chữ 米 nghĩa là gì?

Chữ 米 (mǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Gạo, mét".

Chữ 米 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 米 có pinyin là mǐ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 米 có bao nhiêu nét?

Chữ 米 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 米 là gì?

Chữ 米 thuộc bộ thủ 米 (mễ - gạo).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 米?

Chữ 米 xuất hiện trong các từ như 米饭 (mǐ fàn): cơm; 大米 (dà mǐ): gạo.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1