Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 米
Bộ thủ: 米 (mễ - gạo)
Tượng hình những hạt gạo rơi vãi - "gạo; mét" (米).
Chữ 米 (mǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Gạo, mét".
Chữ 米 có pinyin là mǐ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 米 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 米 thuộc bộ thủ 米 (mễ - gạo).
Chữ 米 xuất hiện trong các từ như 米饭 (mǐ fàn): cơm; 大米 (dà mǐ): gạo.