Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 菜
⿱艹采 - 艹 (cỏ cây) + 采 (hái)
Bộ thủ: 艹 (thảo - cây cỏ)
Loại cây (艹) hái (采) về ăn - "rau; món ăn" (菜).
Chữ 菜 (cài) có nghĩa tiếng Việt là "Món ăn, rau".
Chữ 菜 có pinyin là cài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 菜 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 菜 thuộc bộ thủ 艹 (thảo - cây cỏ). Chiết tự: ⿱艹采 - 艹 (cỏ cây) + 采 (hái).
Chữ 菜 xuất hiện trong các từ như 做菜 (zuò cài): nấu ăn; 点菜 (diǎn cài): gọi món; 青菜 (qīng cài): rau xanh.