Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 菜

Cách viết chữ 菜 cài

Nghĩa tiếng Việt
Món ăn, rau
Pinyin
cài
Số nét
11 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 菜 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱艹采 - 艹 (cỏ cây) + 采 (hái)

Bộ thủ: (thảo - cây cỏ)

Mẹo nhớ

Loại cây (艹) hái (采) về ăn - "rau; món ăn" (菜).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 菜

Chữ 菜 nghĩa là gì?

Chữ 菜 (cài) có nghĩa tiếng Việt là "Món ăn, rau".

Chữ 菜 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 菜 có pinyin là cài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 菜 có bao nhiêu nét?

Chữ 菜 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 菜 là gì?

Chữ 菜 thuộc bộ thủ 艹 (thảo - cây cỏ). Chiết tự: ⿱艹采 - 艹 (cỏ cây) + 采 (hái).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 菜?

Chữ 菜 xuất hiện trong các từ như 做菜 (zuò cài): nấu ăn; 点菜 (diǎn cài): gọi món; 青菜 (qīng cài): rau xanh.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1