Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 果
Bộ thủ: 木 (mộc - cây gỗ)
Tượng hình quả tròn trên ngọn cây (木) - "trái cây; kết quả" (果).
Chữ 果 (guǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Quả, Kết quả".
Chữ 果 có pinyin là guǒ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 果 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 果 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ).
Chữ 果 xuất hiện trong các từ như 水果 (shuǐ guǒ): trái cây; 苹果 (píng guǒ): quả táo; 结果 (jié guǒ): kết quả.