Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 果

Cách viết chữ 果 guǒ

Nghĩa tiếng Việt
Quả, Kết quả
Pinyin
guǒ
Số nét
8 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 果 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (mộc - cây gỗ)

Mẹo nhớ

Tượng hình quả tròn trên ngọn cây (木) - "trái cây; kết quả" (果).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 果

Chữ 果 nghĩa là gì?

Chữ 果 (guǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Quả, Kết quả".

Chữ 果 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 果 có pinyin là guǒ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 果 có bao nhiêu nét?

Chữ 果 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 果 là gì?

Chữ 果 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 果?

Chữ 果 xuất hiện trong các từ như 水果 (shuǐ guǒ): trái cây; 苹果 (píng guǒ): quả táo; 结果 (jié guǒ): kết quả.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1