Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 水
Tượng hình: dòng nước chảy với các nhánh
Bộ thủ: 水 (thủy - nước)
Một dòng chính với các tia nước hai bên - chữ "nước" (水).
Chữ 水 (shuǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Nước".
Chữ 水 có pinyin là shuǐ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 水 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 水 thuộc bộ thủ 水 (thủy - nước). Chiết tự: Tượng hình: dòng nước chảy với các nhánh.
Chữ 水 xuất hiện trong các từ như 水果 (shuǐ guǒ): trái cây; 喝水 (hē shuǐ): uống nước.