Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 水

Cách viết chữ 水 shuǐ

Nghĩa tiếng Việt
Nước
Pinyin
shuǐ
Số nét
4 nét
Nhóm
ăn uống

Luyện viết chữ 水 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: dòng nước chảy với các nhánh

Bộ thủ: (thủy - nước)

Mẹo nhớ

Một dòng chính với các tia nước hai bên - chữ "nước" (水).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 水

Chữ 水 nghĩa là gì?

Chữ 水 (shuǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Nước".

Chữ 水 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 水 có pinyin là shuǐ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 水 có bao nhiêu nét?

Chữ 水 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 水 là gì?

Chữ 水 thuộc bộ thủ 水 (thủy - nước). Chiết tự: Tượng hình: dòng nước chảy với các nhánh.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 水?

Chữ 水 xuất hiện trong các từ như 水果 (shuǐ guǒ): trái cây; 喝水 (hē shuǐ): uống nước.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1