Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 妈

Cách viết chữ 妈

Nghĩa tiếng Việt
Mẹ, Má
Pinyin
Số nét
6 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 妈 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰女马 - 女 (nữ) + 马 (mã, gợi âm "ma")

Bộ thủ: (nữ - người phụ nữ)

Mẹo nhớ

Người phụ nữ (女) mà ta cất tiếng gọi "ma~" (âm của 马 mǎ) chính là "mẹ" (妈).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 妈

Chữ 妈 nghĩa là gì?

Chữ 妈 (mā) có nghĩa tiếng Việt là "Mẹ, Má".

Chữ 妈 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 妈 có pinyin là mā. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 妈 có bao nhiêu nét?

Chữ 妈 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 妈 là gì?

Chữ 妈 thuộc bộ thủ 女 (nữ - người phụ nữ). Chiết tự: ⿰女马 - 女 (nữ) + 马 (mã, gợi âm "ma").

Một số từ ghép thường gặp với chữ 妈?

Chữ 妈 xuất hiện trong các từ như 妈妈 (mā ma): mẹ, má.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1