Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 妈
⿰女马 - 女 (nữ) + 马 (mã, gợi âm "ma")
Bộ thủ: 女 (nữ - người phụ nữ)
Người phụ nữ (女) mà ta cất tiếng gọi "ma~" (âm của 马 mǎ) chính là "mẹ" (妈).
Chữ 妈 (mā) có nghĩa tiếng Việt là "Mẹ, Má".
Chữ 妈 có pinyin là mā. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 妈 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 妈 thuộc bộ thủ 女 (nữ - người phụ nữ). Chiết tự: ⿰女马 - 女 (nữ) + 马 (mã, gợi âm "ma").
Chữ 妈 xuất hiện trong các từ như 妈妈 (mā ma): mẹ, má.