Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 我
⿻手戈 - 手 (tay) cầm 戈 (giáo mác)
Bộ thủ: 戈 (qua - cây giáo, binh khí)
Tay (手) cầm chắc cây giáo (戈) để bảo vệ chính mình - chữ "tôi" (我).
Chữ 我 (wǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Tôi, Mình".
Chữ 我 có pinyin là wǒ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 我 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 我 thuộc bộ thủ 戈 (qua - cây giáo, binh khí). Chiết tự: ⿻手戈 - 手 (tay) cầm 戈 (giáo mác).
Chữ 我 xuất hiện trong các từ như 我们 (wǒ men): chúng tôi, chúng ta; 我的 (wǒ de): của tôi.