Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 谁
⿰讠隹 - 讠 (lời nói) + 隹 (chim)
Bộ thủ: 讠 (ngôn - lời nói)
Dùng lời (讠) hỏi "ai đó?" - nghi vấn về người (谁).
Chữ 谁 (shéi) có nghĩa tiếng Việt là "Ai".
Chữ 谁 có pinyin là shéi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 谁 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 谁 thuộc bộ thủ 讠 (ngôn - lời nói). Chiết tự: ⿰讠隹 - 讠 (lời nói) + 隹 (chim).
Chữ 谁 xuất hiện trong các từ như 是谁 (shì shéi): là ai; 谁的 (shéi de): của ai.