Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 你
⿰亻尔 - 亻(người) + 尔 (ngươi)
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng - chỉ con người)
Một con người (亻) đang đứng đối diện ta - đó là "bạn, ngươi" (你).
Chữ 你 (nǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn, Anh/Chị".
Chữ 你 có pinyin là nǐ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 你 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 你 thuộc bộ thủ 亻 (nhân đứng - chỉ con người). Chiết tự: ⿰亻尔 - 亻(người) + 尔 (ngươi).
Chữ 你 xuất hiện trong các từ như 你好 (nǐ hǎo): xin chào; 你们 (nǐ men): các bạn.