Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 二

Cách viết chữ 二 èr

Nghĩa tiếng Việt
Hai
Pinyin
èr
Số nét
2 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 二 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Chỉ sự: hai vạch ngang

Bộ thủ: (nhị - hai)

Mẹo nhớ

Hai nét ngang xếp chồng - số "hai" (二).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 二

Chữ 二 nghĩa là gì?

Chữ 二 (èr) có nghĩa tiếng Việt là "Hai".

Chữ 二 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 二 có pinyin là èr. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 二 có bao nhiêu nét?

Chữ 二 được viết bằng 2 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 二 là gì?

Chữ 二 thuộc bộ thủ 二 (nhị - hai). Chiết tự: Chỉ sự: hai vạch ngang.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 二?

Chữ 二 xuất hiện trong các từ như 二月 (èr yuè): tháng Hai; 第二 (dì èr): thứ hai.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1