Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 二
Chỉ sự: hai vạch ngang
Bộ thủ: 二 (nhị - hai)
Hai nét ngang xếp chồng - số "hai" (二).
Chữ 二 (èr) có nghĩa tiếng Việt là "Hai".
Chữ 二 có pinyin là èr. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 二 được viết bằng 2 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 二 thuộc bộ thủ 二 (nhị - hai). Chiết tự: Chỉ sự: hai vạch ngang.
Chữ 二 xuất hiện trong các từ như 二月 (èr yuè): tháng Hai; 第二 (dì èr): thứ hai.