Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 她
⿰女也 - 女 (nữ) + 也 (gợi âm)
Bộ thủ: 女 (nữ - người phụ nữ)
Đổi bộ nhân thành bộ nữ (女) - ngôi thứ ba phái nữ "cô ấy" (她).
Chữ 她 (tā) có nghĩa tiếng Việt là "Cô ấy, Bà ấy".
Chữ 她 có pinyin là tā. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 她 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 她 thuộc bộ thủ 女 (nữ - người phụ nữ). Chiết tự: ⿰女也 - 女 (nữ) + 也 (gợi âm).
Chữ 她 xuất hiện trong các từ như 她们 (tā men): họ (nữ); 她的 (tā de): của cô ấy.