Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 她

Cách viết chữ 她

Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy, Bà ấy
Pinyin
Số nét
6 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 她 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰女也 - 女 (nữ) + 也 (gợi âm)

Bộ thủ: (nữ - người phụ nữ)

Mẹo nhớ

Đổi bộ nhân thành bộ nữ (女) - ngôi thứ ba phái nữ "cô ấy" (她).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 她

Chữ 她 nghĩa là gì?

Chữ 她 (tā) có nghĩa tiếng Việt là "Cô ấy, Bà ấy".

Chữ 她 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 她 có pinyin là tā. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 她 có bao nhiêu nét?

Chữ 她 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 她 là gì?

Chữ 她 thuộc bộ thủ 女 (nữ - người phụ nữ). Chiết tự: ⿰女也 - 女 (nữ) + 也 (gợi âm).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 她?

Chữ 她 xuất hiện trong các từ như 她们 (tā men): họ (nữ); 她的 (tā de): của cô ấy.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1