Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 不
Bộ thủ: 一 (nhất - một)
Một mầm bị vạch ngang chặn lại không cho mọc - mang nghĩa phủ định "không" (不).
Chữ 不 (bù) có nghĩa tiếng Việt là "Không".
Chữ 不 có pinyin là bù. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 不 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 不 thuộc bộ thủ 一 (nhất - một).
Chữ 不 xuất hiện trong các từ như 不是 (bú shì): không phải; 不要 (bú yào): không muốn, đừng; 不行 (bù xíng): không được.