Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 他
⿰亻也 - 亻(người) + 也 (gợi âm)
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng - chỉ con người)
Một người (亻) khác ở đằng kia - ngôi thứ ba "anh ấy" (他).
Chữ 他 (tā) có nghĩa tiếng Việt là "Anh ấy, Ông ấy".
Chữ 他 có pinyin là tā. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 他 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 他 thuộc bộ thủ 亻 (nhân đứng - chỉ con người). Chiết tự: ⿰亻也 - 亻(người) + 也 (gợi âm).
Chữ 他 xuất hiện trong các từ như 他们 (tā men): họ (nam); 他的 (tā de): của anh ấy.