Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 么
Trợ từ nghi vấn, đứng trong 什么 / 怎么 - nghĩa "gì, sao" (么).
Chữ 么 (me) có nghĩa tiếng Việt là "Gì (String)".
Chữ 么 có pinyin là me. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 么 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 么 xuất hiện trong các từ như 什么 (shén me): cái gì; 怎么 (zěn me): thế nào, làm sao; 多么 (duō me): biết bao.