Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 哪
⿰口那 - 口 (miệng) + 那
Bộ thủ: 口 (khẩu - cái miệng)
Thêm bộ miệng (口) vào 那 để cất tiếng hỏi "cái nào?" (哪).
Chữ 哪 (nǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Nào, Đâu".
Chữ 哪 có pinyin là nǎ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 哪 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 哪 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿰口那 - 口 (miệng) + 那.
Chữ 哪 xuất hiện trong các từ như 哪个 (nǎ ge): cái nào; 哪里 (nǎ lǐ): ở đâu; 哪儿 (nǎr): đâu, chỗ nào.