Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 门

Cách viết chữ 门 mén

Nghĩa tiếng Việt
Cửa
Pinyin
mén
Số nét
3 nét
Nhóm
đồ vật

Luyện viết chữ 门 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: hai cánh cửa

Bộ thủ: (môn - cái cửa)

Mẹo nhớ

Hình hai cánh cửa khép vào nhau - chữ "cửa" (门).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 门

Chữ 门 nghĩa là gì?

Chữ 门 (mén) có nghĩa tiếng Việt là "Cửa".

Chữ 门 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 门 có pinyin là mén. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 门 có bao nhiêu nét?

Chữ 门 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 门 là gì?

Chữ 门 thuộc bộ thủ 门 (môn - cái cửa). Chiết tự: Tượng hình: hai cánh cửa.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 门?

Chữ 门 xuất hiện trong các từ như 门口 (mén kǒu): trước cửa; 开门 (kāi mén): mở cửa.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1