Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 门
Tượng hình: hai cánh cửa
Bộ thủ: 门 (môn - cái cửa)
Hình hai cánh cửa khép vào nhau - chữ "cửa" (门).
Chữ 门 (mén) có nghĩa tiếng Việt là "Cửa".
Chữ 门 có pinyin là mén. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 门 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 门 thuộc bộ thủ 门 (môn - cái cửa). Chiết tự: Tượng hình: hai cánh cửa.
Chữ 门 xuất hiện trong các từ như 门口 (mén kǒu): trước cửa; 开门 (kāi mén): mở cửa.