Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 机

Cách viết chữ 机

Nghĩa tiếng Việt
Máy
Pinyin
Số nét
6 nét
Nhóm
đồ vật

Luyện viết chữ 机 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰木几 - 木 (gỗ) + 几 (gợi âm)

Bộ thủ: (mộc - cây gỗ)

Mẹo nhớ

Bộ mộc (木) + 几 gợi âm - "máy móc; cơ hội" (机).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 机

Chữ 机 nghĩa là gì?

Chữ 机 (jī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy".

Chữ 机 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 机 có pinyin là jī. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 机 có bao nhiêu nét?

Chữ 机 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 机 là gì?

Chữ 机 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ). Chiết tự: ⿰木几 - 木 (gỗ) + 几 (gợi âm).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 机?

Chữ 机 xuất hiện trong các từ như 飞机 (fēi jī): máy bay; 手机 (shǒu jī): điện thoại di động; 机会 (jī huì): cơ hội.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1