Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 机
⿰木几 - 木 (gỗ) + 几 (gợi âm)
Bộ thủ: 木 (mộc - cây gỗ)
Bộ mộc (木) + 几 gợi âm - "máy móc; cơ hội" (机).
Chữ 机 (jī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy".
Chữ 机 có pinyin là jī. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 机 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 机 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ). Chiết tự: ⿰木几 - 木 (gỗ) + 几 (gợi âm).
Chữ 机 xuất hiện trong các từ như 飞机 (fēi jī): máy bay; 手机 (shǒu jī): điện thoại di động; 机会 (jī huì): cơ hội.