Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 钱

Cách viết chữ 钱 qián

Nghĩa tiếng Việt
Tiền
Pinyin
qián
Số nét
10 nét
Nhóm
đồ vật

Luyện viết chữ 钱 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰钅戋 - 钅(kim loại) + 戋

Bộ thủ: (kim - kim loại)

Mẹo nhớ

Vật bằng kim loại (钅) dùng để trao đổi - "tiền" (钱).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 钱

Chữ 钱 nghĩa là gì?

Chữ 钱 (qián) có nghĩa tiếng Việt là "Tiền".

Chữ 钱 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 钱 có pinyin là qián. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 钱 có bao nhiêu nét?

Chữ 钱 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 钱 là gì?

Chữ 钱 thuộc bộ thủ 钅 (kim - kim loại). Chiết tự: ⿰钅戋 - 钅(kim loại) + 戋.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 钱?

Chữ 钱 xuất hiện trong các từ như 多少钱 (duō shao qián): bao nhiêu tiền; 零钱 (líng qián): tiền lẻ.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1