Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 钱
⿰钅戋 - 钅(kim loại) + 戋
Bộ thủ: 钅 (kim - kim loại)
Vật bằng kim loại (钅) dùng để trao đổi - "tiền" (钱).
Chữ 钱 (qián) có nghĩa tiếng Việt là "Tiền".
Chữ 钱 có pinyin là qián. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 钱 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 钱 thuộc bộ thủ 钅 (kim - kim loại). Chiết tự: ⿰钅戋 - 钅(kim loại) + 戋.
Chữ 钱 xuất hiện trong các từ như 多少钱 (duō shao qián): bao nhiêu tiền; 零钱 (líng qián): tiền lẻ.