Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 衣
Bộ thủ: 衣 (y - áo quần)
Tượng hình cái áo có cổ và tay áo - "áo, y phục" (衣).
Chữ 衣 (yī) có nghĩa tiếng Việt là "Áo, quần áo".
Chữ 衣 có pinyin là yī. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 衣 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 衣 thuộc bộ thủ 衣 (y - áo quần).
Chữ 衣 xuất hiện trong các từ như 衣服 (yī fu): quần áo; 大衣 (dà yī): áo khoác.