Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 衣

Cách viết chữ 衣

Nghĩa tiếng Việt
Áo, quần áo
Pinyin
Số nét
6 nét
Nhóm
đồ vật

Luyện viết chữ 衣 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (y - áo quần)

Mẹo nhớ

Tượng hình cái áo có cổ và tay áo - "áo, y phục" (衣).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 衣

Chữ 衣 nghĩa là gì?

Chữ 衣 (yī) có nghĩa tiếng Việt là "Áo, quần áo".

Chữ 衣 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 衣 có pinyin là yī. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 衣 có bao nhiêu nét?

Chữ 衣 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 衣 là gì?

Chữ 衣 thuộc bộ thủ 衣 (y - áo quần).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 衣?

Chữ 衣 xuất hiện trong các từ như 衣服 (yī fu): quần áo; 大衣 (dà yī): áo khoác.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1