Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 肉
Cách viết chữ 肉 ròu
Nghĩa tiếng Việt
Thịt
Pinyin
ròu
Số nét
6 nét
Nhóm
ăn uống
Luyện viết chữ 肉 ngay
Câu hỏi thường gặp về chữ 肉
Chữ 肉 nghĩa là gì?
Chữ 肉 (ròu) có nghĩa tiếng Việt là "Thịt".
Chữ 肉 đọc pinyin như thế nào?
Chữ 肉 có pinyin là ròu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 肉 có bao nhiêu nét?
Chữ 肉 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
← Tất cả chữ HSK 1