Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 脑
Bộ thủ: 月 (nhục - thịt, bộ phận cơ thể)
Bộ nhục (月) chỉ phần đầu - "não, óc" (脑).
Chữ 脑 (nǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Não".
Chữ 脑 có pinyin là nǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 脑 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 脑 thuộc bộ thủ 月 (nhục - thịt, bộ phận cơ thể).
Chữ 脑 xuất hiện trong các từ như 电脑 (diàn nǎo): máy tính; 头脑 (tóu nǎo): đầu óc.