Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 脑

Cách viết chữ 脑 nǎo

Nghĩa tiếng Việt
Não
Pinyin
nǎo
Số nét
10 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 脑 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (nhục - thịt, bộ phận cơ thể)

Mẹo nhớ

Bộ nhục (月) chỉ phần đầu - "não, óc" (脑).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 脑

Chữ 脑 nghĩa là gì?

Chữ 脑 (nǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Não".

Chữ 脑 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 脑 có pinyin là nǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 脑 có bao nhiêu nét?

Chữ 脑 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 脑 là gì?

Chữ 脑 thuộc bộ thủ 月 (nhục - thịt, bộ phận cơ thể).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 脑?

Chữ 脑 xuất hiện trong các từ như 电脑 (diàn nǎo): máy tính; 头脑 (tóu nǎo): đầu óc.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1