Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 早

Cách viết chữ 早 zǎo

Nghĩa tiếng Việt
Buổi sáng
Pinyin
zǎo
Số nét
6 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 早 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱日十 - 日 (mặt trời) trên 十

Bộ thủ: (nhật - mặt trời)

Mẹo nhớ

Mặt trời (日) vừa nhô lên - "sớm, buổi sáng" (早).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 早

Chữ 早 nghĩa là gì?

Chữ 早 (zǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Buổi sáng".

Chữ 早 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 早 có pinyin là zǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 早 có bao nhiêu nét?

Chữ 早 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 早 là gì?

Chữ 早 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời). Chiết tự: ⿱日十 - 日 (mặt trời) trên 十.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 早?

Chữ 早 xuất hiện trong các từ như 早上 (zǎo shang): buổi sáng; 早饭 (zǎo fàn): bữa sáng.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1