Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 早
⿱日十 - 日 (mặt trời) trên 十
Bộ thủ: 日 (nhật - mặt trời)
Mặt trời (日) vừa nhô lên - "sớm, buổi sáng" (早).
Chữ 早 (zǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Buổi sáng".
Chữ 早 có pinyin là zǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 早 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 早 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời). Chiết tự: ⿱日十 - 日 (mặt trời) trên 十.
Chữ 早 xuất hiện trong các từ như 早上 (zǎo shang): buổi sáng; 早饭 (zǎo fàn): bữa sáng.