Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 打
⿰扌丁 - 扌(tay) + 丁 (gợi âm)
Bộ thủ: 扌 (thủ - bàn tay)
Dùng bàn tay (扌) ra động tác - "đánh; làm (động tác)" (打).
Chữ 打 (dǎ) có nghĩa tiếng Việt là "Đánh, gọi".
Chữ 打 có pinyin là dǎ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 打 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 打 thuộc bộ thủ 扌 (thủ - bàn tay). Chiết tự: ⿰扌丁 - 扌(tay) + 丁 (gợi âm).
Chữ 打 xuất hiện trong các từ như 打电话 (dǎ diàn huà): gọi điện; 打球 (dǎ qiú): chơi bóng; 打开 (dǎ kāi): mở ra.