Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 什
⿰亻十 - 亻(người) + 十
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng - con người)
Ghép với 么 thành 什么 - hỏi "cái gì" (什).
Chữ 什 (shén) có nghĩa tiếng Việt là "Cái gì (什么)".
Chữ 什 có pinyin là shén. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 什 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 什 thuộc bộ thủ 亻 (nhân đứng - con người). Chiết tự: ⿰亻十 - 亻(người) + 十.
Chữ 什 xuất hiện trong các từ như 什么 (shén me): cái gì.