Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 块

Cách viết chữ 块 kuài

Nghĩa tiếng Việt
Đồng, miếng
Pinyin
kuài
Số nét
7 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 块 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰土夬 - 土 (đất) + 夬 (gợi âm)

Bộ thủ: (thổ - đất)

Mẹo nhớ

Một tảng đất (土) vỡ ra thành miếng - "cục, miếng; (đồng) tệ" (块).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 块

Chữ 块 nghĩa là gì?

Chữ 块 (kuài) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng, miếng".

Chữ 块 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 块 có pinyin là kuài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 块 có bao nhiêu nét?

Chữ 块 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 块 là gì?

Chữ 块 thuộc bộ thủ 土 (thổ - đất). Chiết tự: ⿰土夬 - 土 (đất) + 夬 (gợi âm).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 块?

Chữ 块 xuất hiện trong các từ như 一块 (yí kuài): một miếng; một đồng; 块儿 (kuàir): miếng, cục.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1