Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 块
⿰土夬 - 土 (đất) + 夬 (gợi âm)
Bộ thủ: 土 (thổ - đất)
Một tảng đất (土) vỡ ra thành miếng - "cục, miếng; (đồng) tệ" (块).
Chữ 块 (kuài) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng, miếng".
Chữ 块 có pinyin là kuài. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 块 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 块 thuộc bộ thủ 土 (thổ - đất). Chiết tự: ⿰土夬 - 土 (đất) + 夬 (gợi âm).
Chữ 块 xuất hiện trong các từ như 一块 (yí kuài): một miếng; một đồng; 块儿 (kuàir): miếng, cục.