Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 天
⿱一大 - 一 (vạch trên) + 大 (người lớn)
Bộ thủ: 大 (đại - to lớn)
Cái gì ở bên trên cả người to lớn (大) nhất? Chính là "bầu trời" (天).
Chữ 天 (tiān) có nghĩa tiếng Việt là "Trời, Ngày".
Chữ 天 có pinyin là tiān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 天 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 天 thuộc bộ thủ 大 (đại - to lớn). Chiết tự: ⿱一大 - 一 (vạch trên) + 大 (người lớn).
Chữ 天 xuất hiện trong các từ như 今天 (jīn tiān): hôm nay; 天气 (tiān qì): thời tiết.