Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 天

Cách viết chữ 天 tiān

Nghĩa tiếng Việt
Trời, Ngày
Pinyin
tiān
Số nét
4 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 天 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱一大 - 一 (vạch trên) + 大 (người lớn)

Bộ thủ: (đại - to lớn)

Mẹo nhớ

Cái gì ở bên trên cả người to lớn (大) nhất? Chính là "bầu trời" (天).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 天

Chữ 天 nghĩa là gì?

Chữ 天 (tiān) có nghĩa tiếng Việt là "Trời, Ngày".

Chữ 天 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 天 có pinyin là tiān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 天 có bao nhiêu nét?

Chữ 天 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 天 là gì?

Chữ 天 thuộc bộ thủ 大 (đại - to lớn). Chiết tự: ⿱一大 - 一 (vạch trên) + 大 (người lớn).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 天?

Chữ 天 xuất hiện trong các từ như 今天 (jīn tiān): hôm nay; 天气 (tiān qì): thời tiết.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1