Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 山
Tượng hình: ba ngọn núi nhô lên
Bộ thủ: 山 (sơn - núi)
Ba đỉnh nhọn nhô lên thành dãy - chữ "núi" (山).
Chữ 山 (shān) có nghĩa tiếng Việt là "Núi".
Chữ 山 có pinyin là shān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 山 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 山 thuộc bộ thủ 山 (sơn - núi). Chiết tự: Tượng hình: ba ngọn núi nhô lên.
Chữ 山 xuất hiện trong các từ như 火山 (huǒ shān): núi lửa; 上山 (shàng shān): lên núi.