Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 山

Cách viết chữ 山 shān

Nghĩa tiếng Việt
Núi
Pinyin
shān
Số nét
3 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 山 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: ba ngọn núi nhô lên

Bộ thủ: (sơn - núi)

Mẹo nhớ

Ba đỉnh nhọn nhô lên thành dãy - chữ "núi" (山).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 山

Chữ 山 nghĩa là gì?

Chữ 山 (shān) có nghĩa tiếng Việt là "Núi".

Chữ 山 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 山 có pinyin là shān. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 山 có bao nhiêu nét?

Chữ 山 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 山 là gì?

Chữ 山 thuộc bộ thủ 山 (sơn - núi). Chiết tự: Tượng hình: ba ngọn núi nhô lên.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 山?

Chữ 山 xuất hiện trong các từ như 火山 (huǒ shān): núi lửa; 上山 (shàng shān): lên núi.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1