Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 火

Cách viết chữ 火 huǒ

Nghĩa tiếng Việt
Lửa
Pinyin
huǒ
Số nét
4 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 火 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: ngọn lửa bốc lên với tàn bay hai bên

Bộ thủ: (hỏa - lửa)

Mẹo nhớ

Ngọn lửa vươn lên, hai bên là tàn lửa bắn ra - chữ "lửa" (火).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 火

Chữ 火 nghĩa là gì?

Chữ 火 (huǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Lửa".

Chữ 火 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 火 có pinyin là huǒ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 火 có bao nhiêu nét?

Chữ 火 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 火 là gì?

Chữ 火 thuộc bộ thủ 火 (hỏa - lửa). Chiết tự: Tượng hình: ngọn lửa bốc lên với tàn bay hai bên.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 火?

Chữ 火 xuất hiện trong các từ như 火车 (huǒ chē): tàu hỏa; 火山 (huǒ shān): núi lửa.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1