Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 火
Tượng hình: ngọn lửa bốc lên với tàn bay hai bên
Bộ thủ: 火 (hỏa - lửa)
Ngọn lửa vươn lên, hai bên là tàn lửa bắn ra - chữ "lửa" (火).
Chữ 火 (huǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Lửa".
Chữ 火 có pinyin là huǒ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 火 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 火 thuộc bộ thủ 火 (hỏa - lửa). Chiết tự: Tượng hình: ngọn lửa bốc lên với tàn bay hai bên.
Chữ 火 xuất hiện trong các từ như 火车 (huǒ chē): tàu hỏa; 火山 (huǒ shān): núi lửa.