Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 们
⿰亻门 - 亻(người) + 门 (gợi âm)
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng - con người)
Bộ người (亻) bên 门 - hậu tố chỉ số nhiều: "các, những" (们).
Chữ 们 (men) có nghĩa tiếng Việt là "Chúng, các".
Chữ 们 có pinyin là men. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 们 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 们 thuộc bộ thủ 亻 (nhân đứng - con người). Chiết tự: ⿰亻门 - 亻(người) + 门 (gợi âm).
Chữ 们 xuất hiện trong các từ như 我们 (wǒ men): chúng tôi; 你们 (nǐ men): các bạn; 他们 (tā men): họ.