Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 地

Cách viết chữ 地

Nghĩa tiếng Việt
Đất, Địa
Pinyin
Số nét
6 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 地 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰土也 - 土 (đất) + 也 (gợi âm)

Bộ thủ: (thổ - đất)

Mẹo nhớ

Bộ thổ (土) - "đất, mặt đất; nơi chốn" (地).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 地

Chữ 地 nghĩa là gì?

Chữ 地 (dì) có nghĩa tiếng Việt là "Đất, Địa".

Chữ 地 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 地 có pinyin là dì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 地 có bao nhiêu nét?

Chữ 地 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 地 là gì?

Chữ 地 thuộc bộ thủ 土 (thổ - đất). Chiết tự: ⿰土也 - 土 (đất) + 也 (gợi âm).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 地?

Chữ 地 xuất hiện trong các từ như 地方 (dì fāng): nơi chốn; 地图 (dì tú): bản đồ; 地上 (dì shàng): trên mặt đất.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1