Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 地
⿰土也 - 土 (đất) + 也 (gợi âm)
Bộ thủ: 土 (thổ - đất)
Bộ thổ (土) - "đất, mặt đất; nơi chốn" (地).
Chữ 地 (dì) có nghĩa tiếng Việt là "Đất, Địa".
Chữ 地 có pinyin là dì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 地 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 地 thuộc bộ thủ 土 (thổ - đất). Chiết tự: ⿰土也 - 土 (đất) + 也 (gợi âm).
Chữ 地 xuất hiện trong các từ như 地方 (dì fāng): nơi chốn; 地图 (dì tú): bản đồ; 地上 (dì shàng): trên mặt đất.