Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 面
Bộ thủ: 面 (diện - khuôn mặt)
Tượng hình khuôn mặt người - "mặt; phía; (mì) sợi" (面).
Chữ 面 (miàn) có nghĩa tiếng Việt là "Mặt, phía".
Chữ 面 có pinyin là miàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 面 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 面 thuộc bộ thủ 面 (diện - khuôn mặt).
Chữ 面 xuất hiện trong các từ như 前面 (qián miàn): phía trước; 后面 (hòu miàn): phía sau; 面条 (miàn tiáo): mì sợi.